Máy giặt Electrolux, điều hòa, tủ lạnh Electrolux, máy sấy Electrolux, bút soi quang,

04:34 +07 Thứ hai, 21/05/2018

Máy giặt Electrolux, điều hòa, máy sấy electrolux

Thiết bị Viễn thông

Trang nhất » Viễn thông » Dây thuê bao quang đệm chặt

Dây thuê bao quang đệm chặt 4Fo
Xem ảnh lớn

Dây thuê bao quang đệm chặt 4Fo

Mã sản phẩm: FTTH-2x5-4FO Đăng ngày 19-12-2017 02:47:50 PM - 386 Lượt xem

Giá : 1 VND / 1 bộ

Dây thuê bao quang đệm chặt 4Fo

Đánh giá : 0 điểm 1 2 3 4 5

Chia sẻ :
Đặt hàng :   Đặt hàng
I.       Yêu cầu chung về dây thuê bao:
1.1  Tiêu chuẩn này bao gồm các yêu cầu chung về quang và cấu trúc cho dây thuê bao đệm chặt chứa từ 1 đến 4 sợi quang.
1.2  Sợi quang được dùng là loại đơn mode – chiết suất bậc và là vật liệu thủy tinh chất lượng cao (Theo khuyến nghị ITU-T G.657.A1 và TCVN 8696:2011). Sợi quang có xuất xứ từ các hãng: Fujikura – Sumitomo – Furukawa (Nhật Bản), Corning (USA) hoặc tương đương thuộc nhóm G7.
1.3  Tuổi thọ dây đạt ≥10 năm.
1.4 
     Lớp vỏ ngoài nhựa LSZH/LLDPE/PVC
Mặt cắt ngang của dây thuê bao quang 4FO

       
 
 
   
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

II. Các thông số kỹ thuật chính.
2.1. Hình dạng, kích thước, trọng lượng và bán kính uốn cong nhỏ nhất:
 - Dây thuê bao quang có cấu trúc mặt cắt hình chữ nhật (HxD)
- Kích thước phù hợp để sử dụng đấu nối với các loại Fast connector: 2.0 ± 0.1 x 3.0 ± 0.1 (HxD) mm
Số sợi quang Kích thước của dây thuê bao Trọng lượng (Kg/km) Bán kính uốn cong nhỏ nhất (mm)
Khi lắp đặt Sau lắp đặt
04 2.0 ± 0.1 x 3.0 ± 0.1 (HxD)mm 20-21 10D 20D
 
Trong đó:
+ H: Độ rộng thân dây (2.0 ± 0.1mm)
+ D: Chiều cao thân dây không có dây treo
+ D2: Chiều cao thân dây bao gồm cả dây treo (5.0 ± 0.1mm)
2.2. Cấu trúc cụ thể của dây thuê bao:
Cấu trúc cụ thể của dây thuê bao được tuân theo bảng sau:
Thông số Đơn vị tính / Giá trị tiêu chuẩn
Cấu trúc tổng thể cáp quang thuê bao. Cáp quang thuê bao có cấu trúc mặt cắt hình chữ nhật. Kích thước: (2.0x 3.0) ± 0.1 (HxD)mm
Số sợi quang nhuộm màu 4FO
Lớp vỏ (Outer Sheath) Vật liệu. Nhựa LSZH/LLDPE/PVC
Độ dày vỏ cáp Trung bình 0,8mm ± 0,1mm
Màu sắc Màu đen, có khả năng chịu được tia tử ngoại, không có vết rạn nứt; Màu sắc đồng đều trên toàn bộ chiều dài cáp.
Lớp vỏ ngoài cùng được làm từ vật liệu LSZH chất lượng cao, có chứa hợp chất chống cháy, chứa carbon chịu được tác động của tia cực tím, chứa chất chống oxy hoá (antioxidant) thích hợp, không có khả năng phát triển nấm mốc trên vỏ và có khả năng cách điện.
Chỉ số giới hạn ô xy: Oxygen Index (LOI) của vật liệu LSZH là 34% (Căn cứ trên Test report của nhà sản xuất hạt nhựa).
Vỏ dây thuê bao bảo vệ sợi quang khỏi những tác động cơ học và những ảnh hưởng của môi trường bên ngoài trong quá trình cất giữ, lắp đặt khai thác (nước, nhiệt độ, hóa chất, côn trùng gặm nhấm...).
Vỏ bọc của dây thuê bao nhẵn, đồng tâm, không có chỗ nối, vết rạn nứt, lỗ thủng; chất lượng đồng đều (không: gồ ghề, rỗ xốp, chứa bong bóng khí, bị chia tách, có vết phồng rộp, khuyết, vón cục); không chứa thành phần kim loại; mềm dẻo, chắc chắn, tách vỏ dễ dàng, khi tách vỏ không bị dính chặt sợi quang vào vỏ cáp và có độ dày đồng nhất, trên toàn bộ chiều dài cáp.
Khi tách dây treo ra khỏi thân dây thuê bao không làm thay đổi cấu trúc của thân dây thuê bao và ảnh hưởng tới chất lượng sợi quang; phần thân dây thuê bao đảm bảo không bị xoắn cong làm suy hao sợi quang quá giới hạn và dây treo không bị tróc vỏ
Thành phần gia cường bổ sung (Strength member)
 
Vật liệu. Sợi thép đơn mạ kẽm
Đường kính. ³ Ø 0,4 mm
Số sợi. 2 sợi thép mạ kẽm đặt hai bên để bảo vệ sợi quang ở giữa
Dây treo cáp Vật liệu. Dây thép bện mạ kẽm (7 sợi x Ø ≥ 0,33mm).
Lớp bọc Nhựa LSZH; Độ dày trung bình 0,5mm ± 0,1mm
 
2.3. Đánh dấu màu sợi quang.
Mã màu của sợi quang tuân theo tiêu chuẩn TIA/EIA-598-A
Loại dây thuê bao Số sợi quang Mầu sợi quang
     
Dây thuê bao 4FO 4 Sợi 1: Dương (Blue); Sợi 2: Cam (Orange);
Sợi 3: Lục (Green); Sợi 4: Nâu (Brown)

2.4. Thông số kỹ thuật của sợi quang
Đặc tính quang học và hình học của sợi quang đơn mode theo khuyến nghị ITU-T G.657.A1 và TCVN 8696:2011
Thông số kỹ thuật Đơn vị Chỉ tiêu Phương pháp đo
Hệ số suy hao dB/km 1550nm ≤ 0,25 IEC 60793-1-40
1490nm ≤ 0,23
1310nm ≤ 0,35
Hệ số tán sắc Ps/nm.km ≤ 3,5 tại 1285nm ÷ 1330nm
≤ 18 tại 1550nm
IEC 60793-1-42
Hệ số PMD Ps/km1/2 ≤ 0,2 IEC 60793-1-42
Bước sóng tán sắc về không nm 1300 ≤ λo ≤ 1324 IEC 60793-1-42
Độ dốc tán sắc Ps./nm2.km ≤ 0,092 IEC 60793-1-40
Bước sóng cắt nm λcc ≤ 1260 IEC 60793-1-44
Suy hao uốn cong
 r (bán kính) =15mm × 10 vòng
dB ≤ 0,25 tại 1550nm IEC 60793-1-47
Suy hao uốn cong
 r (bán kính) =10mm × 1 vòng
dB ≤ 0,75 tại 1550nm IEC 60793-1-47
Đường kính trường mode µm 8,6 ± 0,4 tại 1310nm IEC 60793-1-45
Tâm sai trường mốt µm ≤ 0,5 IEC 60793-1-20
Đường kính lớp phản xạ µm 125 ± 0,7 IEC 60793-1-20
Độ không tròn đều lớp phản xạ % ≤ 1,0 IEC 60793-1-20
Đường kính lớp phủ ngoài µm 245 ± 5 IEC 60793-1-21
Điểm suy hao tăng đột biến dB ≤ 0,1 IEC 60793-1-40
Sức căng sợi quang Gpa ≥ 0,69 IEC 60793-1-30
Lớp vỏ sơ cấp sử dụng vật liệu chống ảnh hưởng của tia cực tím (chất acrylate), giảm thiểu tác động của môi trường ngoài.
Lớp vỏ sơ cấp trước khi nhuộm màu có đường kính danh định là 245µm ±10µm, sau khi nhuộm màu có đường kính danh định 250µm ± 10µm sử dụng loại mực bền theo thời gian
 Khi thực hiện hàn nối, lớp vỏ sơ cấp có thể tách dễ dàng ra khỏi sợi mà không cần dùng hoá chất và không gây ảnh hưởng đến sợi.


Đóng gói và đánh dấu.
5.1.   Đánh dấu và chiều dài dây:
Các thông tin của dây thuê bao được đánh dấu tại mỗi mét chiều dài theo tiêu chuẩn IEEE P1222. Các thông tin khác được thêm vào theo yêu cầu của khách hàng:
·         Loại và số lượng sợi quang (“FTTH 2X5 1/2/4FO G.657.A1”)
·         Tên nhà sản xuất: xxx
·         Năm sản xuất: 2017
·         Tên khách hàng: VNPT/Viettel/FPT/CMC/...
·         Chiều dài: 1000m
Ví dụ:   xx00m    VNPT xxx FTTH 2X5 4FO G.657.A1 LSZH/LLDPE/PVC  2017        xx01m
5.2.   Đóng gói.
·         Chiều dài tiêu chuẩn của dây: 1.000m/cuộn.
·         Dây thuê bao được cuộn vào trong bobin bằng nhựa hoặc gỗ có đường kính tang trống không lớn hơn 30cm, đảm bảo chống được các hư hỏng và thuận tiện khi vận chuyển, bốc dỡ.
·         Sau khi hoàn tất các việc đo thử, hai đầu cuộn dây được bọc kín để chống thấm nước.
·         Mặt ngoài bô bin cáp được ghi các thông tin sau:
a.      Tên nhà sản xuất            : xxxx
b.      Loại cáp                         : Dây thuê bao quang treo FTTx-Sq
c.       Số sợi quang                  : 4FO
d.      Tên khách hàng              : VNPT/Viettel/FPT/CMC/...
e.        Chiều dài cáp                : 1000m
f.       Ngày tháng năm sản xuất: …………………………….
g.      Ngày kiểm tra                : ……………………………...
h.      Trọng lượng cáp             : …. Kg
i.        Trọng lượng cả bô bin    : …..Kg
j.        Mũi tên chỉ hướng ra của dây.
k.      Dấu kiểm tra KCS khi xuất xưởng (có ghi thông số suy hao đo được tại ít nhất 2 bước sóng 1310nm/1550nm).
Số ký tự được gõ là 250

Sản phẩm cùng loại

 

Đang truy cậpĐang truy cập : 67

Máy chủ tìm kiếm : 7

Khách viếng thăm : 60


Hôm nayHôm nay : 463

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 87105

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 6216463