Máy giặt Electrolux, điều hòa, tủ lạnh Electrolux, máy sấy Electrolux, bút soi quang,

16:36 +07 Thứ sáu, 14/12/2018

Máy giặt Electrolux, điều hòa, máy sấy electrolux

Thiết bị Viễn thông

Trang nhất » Viễn thông » Thiết bị và phụ kiện

PLC Optical Splitter Bộ chia quang
Xem ảnh lớn

PLC Optical Splitter Bộ chia quang

Mã sản phẩm: PLC Đăng ngày 29-08-2013 12:19:59 PM - 2056 Lượt xem

Giá : 1 VND / 1 bộ

Bộ chia quang hay ghép quang được sử dụng để phân tách hoặc kết hợp các tín hiệu quang trong nhiều hệ thống mạng quang khác nhau. Các ứng dụng của thiết bị này được sử dụng để kiểm tra định lượng hệ thống, đường cáp quang được chia nhỏ cho người sử dụng, tạo sãn các đường quang để thay thế trong trường hợp xấu, phân tách tia laser.

Đánh giá : 0 điểm 1 2 3 4 5

Chia sẻ :
Đặt hàng :   Đặt hàng

PLC Splitter Bộ chia quang - Bộ chia sóng quang phẳng

Bộ chia sóng quang phằng (PLC Splitter) là loại thiết bị quản lý công suất quang, được sản xuất dựa trên công nghệ dẫn sóng quang học phẳng. Nó có các đặc tính như: tổn hao (Do đấu nối thêm vào) thấp, phân bố công suất đồng đều, kích thước nhỏ gọn, độ tin cậy cao, PDL thấp, và được sử dụng rộng rãi trong FTTx, Bước sóng làm việc của thiết bị từ 1260 – 1650nm. Cung cấp các loại 1 × N và 2 × N, chúng được sản xuất phù hợp cho các ứng dụng riêng biệt và cụ thể. Tất cả các sản phảm đáp ứng theo tiêu chuẩn Telcordia1209, 1.221 và RoSH.

Nét đặc trưng của thiết bị:
1.Có thể lựa chọn Single-Mode hoặc Multi-Mode
2.Dễ bố trí, lắp đặt, thích hợp với nhiều tiêu chuẩn hệ thống.
3.Các đầu nối đa dạng như SC, ST, FC, LC…
4.Độ suy hao thấp.
5.Không gây độc hại, không tỏa nhiệt, thân thiện với môi trường.
6.Có nhiều loại như 1*2 - 1*4 – 1*X (X€N); 2*4 – 2*8 2*X(X€N)
Ứng dụng dùng trong:
1. Phương tiện truyền thông quang.
2. Hệ thống truyền hình quang.
3. Hệ thống CATV.
4. Bộ cảm biến quang.
5. Bộ khuyếch đại quang.
6. Bộ điều phối quang.
7. Test cáp quang
Thông số kỹ thuật:
Thông số Cấu hình
N x 4
N= (1,2,4)
N x 8
N= (1,2,8)
N x 16
N= (1,2,16)
N x 32
N= (1,2,32)
Bước sóng hoạt động(nm) 1310/1550, hoặc tùy biến
Băng tần(nm) ±20
Max.Excess Loss(dB) 0.2 0.3 0.4 0.5
Typ. Insertion Loss(dB) 6.2 9.3 12.4 15.5
Max. Insertion Loss(dB) 6.8 10.2 13.6 17
Đồng bộ (dB) 1.2 1.8 2.4 3
PDL(dB) 0.08 0.12 0.16 0.2
Độ bền nhiệt(dB) 0.2 0.3 0.4 0.5
Định hướng(dB) ≥60
Nhiệt độ hoạt động(°C) -20~+70
Lead Lenght(m) 1 hoặc tùy biến
Lead Type(mm) Ø3.0, Ø2.0, Ø0.9
Kích cỡ
(mm,L*W*H)
A: Ø3.0, L=50 B: 89*19*8 C: 99*79*9 D: 140*114*18
Số ký tự được gõ là 250

Sản phẩm cùng loại

 

Đang truy cậpĐang truy cập : 98

Máy chủ tìm kiếm : 69

Khách viếng thăm : 29


Hôm nayHôm nay : 2180

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 48404

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 6981850